| 1 |  | Điều dưỡng nội - ngoại khoa : Medical - surgical nursing / Brunner; Suddarth; Nguyễn TiếnThịnh (dịch) . - Hà Nội : Y học , 1996 Thông tin xếp giá: DD.0655-0662 |
| 2 |  | Điều dưỡng nhi khoa / Trần Quỵ; Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Tường . - Hà Nội : Y học , 1996. - ( Tài liệu giảng dạy thí điểm điều dưỡng trung học ) Thông tin xếp giá: DD.0489-0516 |
| 3 |  | Quản lý dữ liệu bằng Excel / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài, Nguyễn Văn Tâm . - : , 1996 Thông tin xếp giá: TH.0012 |
| 4 |  | Chữa bệnh phòng bệnh bằng phương pháp day bấm huyệt / Nguyễn Tiến Hội . - Hà Nội : Y học , 1996 Thông tin xếp giá: DY.0438-0442 |
| 5 |  | Adobe pageMaker 7.0 / Nguyễn Tiến, Lê Cát, Nguyễn Mạnh Huy . - Thống kê : , 2002 Thông tin xếp giá: TH.0034 |
| 6 |  | Professional Ado.net / Nguyễn Tiến...[và những người khác] . - Hồ Chí Minh : Thống kê , 2002 Thông tin xếp giá: TH.0124 |
| 7 |  | Professional Ado.net / Nguyễn Tiến...[và những người khác] . - Thống kê : , 2002 Thông tin xếp giá: TH.0037 |
| 8 |  | Điều dưỡng nhi khoa / Trần Quỵ; Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Tường . - Hà Nội : Y học , 2003. - ( Tài liệu giảng dạy thí điểm điều dưỡng trung học ) Thông tin xếp giá: DD.0517-0518 |
| 9 |  | Giáo trình tin học phổ cập học đường / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài . - : Thống kê , 2004 Thông tin xếp giá: TH.0078 TH.0122 |
| 10 |  | Giáo trình tin học phổ cập học đường / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài . - : Thống kê , 2004 Thông tin xếp giá: TH.0075 TH.0121 |
| 11 |  | Giáo trình tin học phổ cập học đường / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài . - : Thống kê , 2004 Thông tin xếp giá: TH.0076 TH.0119 |
| 12 |  | Giáo trình tin học phổ cập học đường / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài . - : Thống kê , 2004 Thông tin xếp giá: TH.0077 |
| 13 |  | Điều dưỡng nhi khoa / Trần Quỵ; Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Thuý Mai . - Hà Nội : Y học , 2006. - ( Sách đào tạo điều dưỡng đa khoa trung học ) Thông tin xếp giá: DD.0462-0488 |
| 14 |  | Nghiên cứu sự biến đổi điện thể muộn ở bệnh nhân bị bệnh mạch vành trước và sau can thiệp / Nguyễn Tiến Đạt . - Huế : , 2007 Thông tin xếp giá: LV.N0054 |
| 15 |  | Giáo trình giáo dục quốc phòng - An ninh / Nguyễn Tiến Hải...[và những người khác] . - Phúc Yên : Phúc Yên , 2008. - ( Dùng cho siunh viên các trường đại học, cao đẳng ) Thông tin xếp giá: GD.0031-0040 |
| 16 |  | Ghép gan người lớn / PGS.TS. Nguyễn Tiến Quyết...[và những người khác] . - Hà Nội : Y học , 2013. - ( Tủ sách chuyên môn của người thầy thuốc ) Thông tin xếp giá: NG.0534-0536 |
| 17 |  | Nha khoa cơ sở / Trần Ngọc Thành, Nguyễn Tiến Hải, Đặng Triệu Hùng . - : Giáo dục , 2013. - ( Dùng cho sinh viên răng hàm mặt ) Thông tin xếp giá: RHM.0305-0306 |
| 18 |  | Điều trị và chăm sóc sơ sinh / Nguyễn Tiến Dũng...[và những người khác] . - : Trẻ , 2014 Thông tin xếp giá: NH.0473.1-0473.2 |
| 19 |  | Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám bệnh chữa bệnh chuyên ngành Ngoại khoa / Nguyễn Tiến Quyết...[và những người khác] . - Hà Nội : Y học , 2015 Thông tin xếp giá: NG.0530-0531 |
| 20 |  | Nha khoa cơ sở / Trần Ngọc Thành, Nguyễn Tiến Hải, Đặng Triệu Hùng . - : Giáo dục , 2016. - ( Dùng cho sinh viên răng hàm mặt ) Thông tin xếp giá: RHM.0390-0392 |
| 21 |  | Khảo sát sự phát triển góc khớp gối bình thường ở trẻ em khỏe mạnh từ 3 đến 5 tuổi tại trường mầm non Cẩm Văn, Đà Nẵng năm 2019. / Nguyễn Tiến Hưng . - Đà Nẵng : , 2019 Thông tin xếp giá: KL.PH0010 |
| 22 |  | Nha khoa cơ sở / Trần Ngọc Thành, Nguyễn Tiến Hải, Đặng Triệu Hùng . - Vĩnh Phúc : Giáo dục , 2020. - ( Dùng cho sinh viên răng hàm mặt ) Thông tin xếp giá: RHM.0434.1-0434.2 |
| 23 |  | Dược động dược lực học và sử dụng kháng sinh hợp lý ở trẻ em / PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng . - Hà Nội : Y học , 2022 Thông tin xếp giá: D.1746.1-1746.5 |