| 1 |  | Sổ tay y học thường thức / Bùi Thiện Sự; Hồ Thị Kim Chi, Bùi Mạnh Hà, Nguyễn Thị Thanh Hà . - TP HCM : , 1990 Thông tin xếp giá: YH.0027-0028 |
| 2 |  | Nghiên cứu ứng dụng gây mê phối hợp diprivan, fentanil, isofluran để rút ngắn thời gian thở máy sau phẫu thuật tim hở điều trị thông liên nhĩ và thông liên nhất / Nguyễn Thị Thanh Hương . - Huế : , 2002 Thông tin xếp giá: LV.NG0055 |
| 3 |  | Nghiên cứu nồng độ axít uric máu ở bệnh nhân tăng huyết áp / Nguyễn Thị Thanh Trang . - Huế : , 2002 Thông tin xếp giá: LV.N0184 |
| 4 |  | Nghiên cứu tình hình và nhu cầu nguồn nhân lực y tế tỉnh Đồng Nai năm 2007 / Nguyễn Thị Thanh Hà . - Huế : , 2008 Thông tin xếp giá: LV.QLYT0017 |
| 5 |  | Nghiên cứu tình hình cong vẹo cột sống và tật khúc xạ sinh viên năm 1 đh huế năm học 2007-2008 / Nguyễn Thị Thanh . - Huế : , 2008 Thông tin xếp giá: LV.QLYT0024 |
| 6 |  | Nghiên cứu tình hình thiếu máu nhược sắt và hiệu quả việc bù sắt bằng đường uống trong thai kỳ / Nguyễn Thị Thanh Xuân . - Huế : , 2008 Thông tin xếp giá: LV.S0044 |
| 7 |  | Nghiên cứu tình hình quản lý bệnh nhân tăng huyết áp vào phẫu thuật tại bệnh viện tw huế / Nguyễn Thị Thanh Hương . - Huế : , 2008 Thông tin xếp giá: LV.QLYT0025 |
| 8 |  | Tư tưởng y đức hcm với việc giáo dục y đức cho sinh viên nghành y trên địa bàn tp đn / Nguyễn Thị Thanh Xuân . - Hà Nội : , 2010 Thông tin xếp giá: LV.CT0001 |
| 9 |  | Vận động trị liệu / Lê Quang Khanh, Nguyễn Thị Thanh Bình . - Hà Nội : Giáo dục , 2010. - ( Dùng cho đào tạo cao đẳng vật lý trị liệu / Phục hồi chức năng ) Thông tin xếp giá: PH.0057-0071 |
| 10 |  | Vi sinh vật môi trường / Đỗ Hồng Lan Chi, Bùi Lê Thanh Khiết, Nguyễn Thị Thanh Kiều, Lâm Minh Triết . - : Y học , 2014 Thông tin xếp giá: XN.0688-0690 |
| 11 |  | Điều dưỡng cơ sở / Nguyễn Thị Thanh Vân, Diệp Tiểu Mai, Võ Thị Xoan . - Đà Nẵng : , 2015. - ( Dùng cho đào tạo đại học điều dưỡng nha khoa, điều dưỡng GMHS ) Thông tin xếp giá: GT.DD0088 |
| 12 |  | Điều dưỡng cơ nhi / Nguyễn Thị Thanh Vân ... [và những người khác] . - Đà Nẵng : , 2017. - ( Tài liệu đào tạo đại học Điều dưỡng nha khoa, ĐD GMHS ) Thông tin xếp giá: GT.DD0037 |
| 13 |  | Chăm sóc sức khoẻ trẻ em I / Nguyễn Thị Thanh Vân ... [và những người khác] . - Đà Nẵng : , 2017. - ( Tài liệu đào tạo đại học Điều dưỡng Đa khoa ) Thông tin xếp giá: GT.DD0014 |
| 14 |  | Tìm hiểu nhận thức của sinh viên y đa khoa khóa 2 truweowngf đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng về y đức theo tư tưởng Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Thanh Xuân . - Đà Nẵng : , 2017. - ( Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở ) Thông tin xếp giá: NCKH.0026 |
| 15 |  | Chăm sóc sức khỏe trẻ em 2 / Nguyễn Thị Thanh Vân, Lê Hoàng Minh Châu, Đoàn Thị Kim Cúc . - Đà Nẵng : , 2017. - ( Tài liệu đào tạo đại học Điều dưỡng liên thông từ cao đẳng ) Thông tin xếp giá: GT.DD0027 |
| 16 |  | Nghiên cứu tỉ lệ rối loạn chất lượng giấc ngủ và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng năm 2018 / Nguyễn Thị Thanh Trúc . - Đà Nẵng : , 2018 Thông tin xếp giá: KL.DD0018 |
| 17 |  | Bước đầu xây dựng tiêu chuẩn chất lượng dược liệu cây Mật gấu / Nguyễn Thị Thanh Thủy . - Đà Nẵng : , 2018 Thông tin xếp giá: KL.D0007 |
| 18 |  | Khảo sát thực trạng công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho sinh viên tại trường ĐHKT Y Dược ĐN từ năm 2014 đến năm 2018 / Vũ Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Thanh Xuân, Trịnh Thị Hợp . - Đà Nẵng : , 2018. - ( Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở ) Thông tin xếp giá: NCKH.0071 |
| 19 |  | Khảo sát kiến thức - thái độ về các biện pháp phòng ngừa chuẩn trong kiểm soát nhiễm khuẩn và một số yếu tố liên quan của sinh viên Điều dưỡng Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng năm 2018 / Nguyễn Thị Thanh Huyền . - Đà Nẵng : , 2018 Thông tin xếp giá: KL.DD0020 |
| 20 |  | Nghiên cứu kiến thức, thực hành dự phòng bệnh viêm gan B của người dân đến khám tại khoa Khám bệnh - Bệnh viện C Đà Nẵng năm 2019. / Nguyễn Thị Thanh Mai . - Đà Nẵng : , 2019 Thông tin xếp giá: KL.DD0043 |
| 21 |  | Nghiên cứu sự phân bố nhóm máu ABO ở người bệnh ung thư đường tiêu hóa tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng / Nguyễn Thị Thanh Nha . - Đà Nẵng : , 2019 Thông tin xếp giá: KL.XN0023 |
| 22 |  | Kinh tế dược / Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Thanh Hương . - Hà Nội : Y học , 2019. - ( Dùng cho dược sỹ đại học ) Thông tin xếp giá: D.1674 |
| 23 |  | Bước đầu đánh giá nhận thức về y đức theo Hải Thượng Lãn Ông của sinh viên trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng . / Nguyễn Thị Thanh Xuân, Trịnh Thị Hợp, Trân Quốc Chiến . - Đà Nẵng : , 2019 Thông tin xếp giá: CS2019.27 |
| 24 |  | Lãnh đạo và Quản lý điều dưỡng / Lê Thị Thúy, Huỳnh Thị Ly, Nguyễn Thị Thanh Vân . - Đà Nẵng : , 2020. - ( Dùng cho sinh viên đại học Điều dưỡng đa khoa chính quy ) Thông tin xếp giá: GT.DD0062 |
| 25 |  | Kiểm nghiệm dược liệu / Nguyễn Thị Thanh Mai . - TP. HCM : Quốc gia , 2020 Thông tin xếp giá: D.1666.1-1666.5 |
| 26 |  | Nguyễn Thị Định / Nguyễn Thị Thanh Thúy . - : Phụ nữ việt nam , 2020 Thông tin xếp giá: VH.0566.1-0566.3 |
| 27 |  | Khảo sát tình trạng hạ huyết áp tư thế và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi mắc bệnh đái tháo đường típ 2 đang điều trị tại Bệnh viện C Đà Nẵng năm 2021. / Nguyễn Thị Thanh Tuyền . - Đà Nẵng : , 2021 Thông tin xếp giá: KL.DD0058 |
| 28 |  | Kinh tế dược / B.s.: Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Thanh Hương (ch.b.), Đỗ Xuân Thắng... . - Hà Nội : Y học , 2023. - ( Tài liệu đào tạo đại học ) Thông tin xếp giá: D.1743.1-1743.5 |
| 29 |  | Khảo sát tác nhân vi sinh vật gây viêm âm đạo ở phụ nữ mang thai đến khám tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng / Nguyễn Thị Thanh Huyền . - Đà Nẵng : , 2023 Thông tin xếp giá: KL.XN0051 |