| 1 |  | Đông chu liệt quốc / Phùng Mộng Long, người dịch Nguyễn Đỗ Mục . - TP. HCM : TP. HCM , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0182-0183 |
| 2 |  | Đông chu liệt quốc / Phùng Mộng Long, người dịch Nguyễn Đỗ Mục . - TP. HCM : TP. HCM , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0184 |
| 3 |  | Thuỷ hử / Thi Nại Am, người dịch Á Nam Trần Tuấn Khải . - Hà Nội : Văn học , 2011 Thông tin xếp giá: VH.0185 |
| 4 |  | Thuỷ hử / Thi Nại Am, người dịch Á Nam Trần Tuấn Khải . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0186 |
| 5 |  | Thuỷ hử / Thi Nại Am, người dịch Á Nam Trần Tuấn Khải . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0187-0189 |
| 6 |  | Bao công và các vụ án nổi tiếng / Nguyễn Thái Hằng...[và những người khác] . - TP. HCM : Trẻ , 1997 Thông tin xếp giá: VH.0190-0191 |
| 7 |  | Bao công và các vụ án nổi tiếng / Nguyễn Thái Hằng...[và những người khác] . - TP. HCM : Trẻ , 1997 Thông tin xếp giá: VH.0192-0193 |
| 8 |  | David coperfield / CH.Dickens; người dịchPhan Ngọc . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0195-0196 |
| 9 |  | David coperfield / CH.Dickens; người dịchPhan Ngọc . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0197-0198 |
| 10 |  | Những ông vua côcain / Guy Gugliotta, Jeff Leen; người dịch Võ Minh phú . - Hà Nội : Hà Nội , 1999 Thông tin xếp giá: VH.0199 |
| 11 |  | Cuốn theo chiều gió / Margaret Mitchell; người dịch Vũ Kim Thư . - Hà Nội : Văn học , 2001 Thông tin xếp giá: VH.0201-0202 |
| 12 |  | Những vụ mưu sát nổi tiếng thế giới / Song Hoa; người dịch Nguyễn trọng Phụng, Giang Y Toàn . - Hà Nội : Công an nhân dân , 2003 Thông tin xếp giá: VH.0203-0204 |
| 13 |  | Gabriela nhành quế và hoa đinh hương / Jorge Amado; người dịch Anh Trần . - TP. HCM : Văn nghệ , 2002 Thông tin xếp giá: VH.0205-0206 |
| 14 |  | Hồi ức của một Geisha / Arthur Golden; người dịch Thanh Vân . - Hà Nội : Phụ nữ , 2004 Thông tin xếp giá: VH.0207 |
| 15 |  | Người mỹ trầm lặng / Graham, Greene; người dịch Vũ Quốc Uy . - TP. HCM : Văn nghệ , 2001 Thông tin xếp giá: VH.0208-0209 |
| 16 |  | Kết thúc vòng thiêng / Rostislav Kinjalov; người dịch Nguyễn Văn Sang . - TP. HCM : Trẻ , 2004 Thông tin xếp giá: VH.0210-0211 |
| 17 |  | Cuốn theo chiều gió / Margaret Mitchell; người dịch Vân Phi, Bích Huệ . - Hà Nội : Văn học , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0215 |
| 18 |  | Hồng Kông thuở ấy / Giêm Clevon; người dịch Ngô Vĩnh Viễn . - Hà Nội : Ngoại văn , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0216 |
| 19 |  | Người giúp việc / Bernard Malamud; người dịch Vĩnh Khôi . - Đà Nẵng : Đà Nẵng , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0217 |
| 20 |  | Nàng binodini / Rabindranath Tagore; người dịch Hồng Tiến, Mạnh Chương . - Đà Nẵng : Đà Nẵng , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0218 |
| 21 |  | Khi người đàn bà nổi tiếng / Bùi Quang Huy, Huỳnh Tới . - Đồng Nai : Đồng Nai , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0219 |
| 22 |  | Bút nghiên / Chu Thiên . - An Giang : Tổng hợp , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0220 |
| 23 |  | Cái cười của cổ nhân / Nguyễn Duy Cần . - An Giang : Tổng hợp , 1990 Thông tin xếp giá: VH.0221 |
| 24 |  | Đất tiền đất bạc / Mario Puzo; người dịch Ngọc Thứ lang . - TP. HCM : Trẻ , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0222 |
| 25 |  | Bà Bôvary / Guyxtavo Flobe;người dịch Bạch Năng Thi . - Hà Nội : Văn học , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0223 |
| 26 |  | Chùm nho phẫn nộ / Jonh Steinbeck;người dịch Phạm Thuỷ Ba . - TP. HCM : Hội nhà văn VN , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0224-0225 |
| 27 |  | Chùm nho phẫn nộ / Jonh Steinbeck;người dịch Phạm Thuỷ Ba . - TP. HCM : Hội nhà văn VN , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0226-0227 |
| 28 |  | Rafferti / Latonen Oaito; người dịch Nam Hoài . - Hà Nội : Lao động , 1988 Thông tin xếp giá: VH.0228 |
| 29 |  | Mối tình đầu của Napoleon / Annemarie Selinko; người dịch Nguyễn Minh Nghiệm . - Long An : Long An , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0229 |
| 30 |  | Mối tình đầu của Napoleon / Annemarie Selinko; người dịch Nguyễn Minh Nghiệm . - Long An : Long An , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0230 |