| 1 |  | Sinh lý học / Phạm Thị Minh Đức ... [và những người khác] . - Hà Nội : Giáo dục , 2007. - ( Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: DD.0207-0209 DD.0212-0213 |
| 2 |  | Dược lý học - Tập 2/ Mai Tất Tố...[và những người khác] . - Hà Nội : Y học , 2022. - ( Tài liệu đào tạo dược sỹ đại học ) Thông tin xếp giá: D.1704.1-1704.5 |
| 3 |  | Giải phẫu bệnh học / Trần Phương Hạnh...[và những người khác] . - :Hà Nội NXB Giáo dục , 2009. - 567tr Minh họa :19x27cm. - ( Dùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa ) Thông tin xếp giá: YCS.0090-0099 YCS.0099.2-0099.3 |
| 4 |  | Hoá dược 2 / Trương Phương ...[và những người khác] . - Tái bản lần thứ 2. - Phúc Yên : NXB Giáo dục, 2018. - 539tr Hình minh họa 19x27cm. - ( Sách đào tạo dược sỹ đại học ) Thông tin xếp giá: D.1751.1-1751.2 |
| 5 |  | Giáo trình chấn thương chỉnh hình / Võ Thành Toàn ... [Và những người khác] . - TP. HCM : ĐH Quốc gia , 2021 Thông tin xếp giá: PH.0426.1-0426.5 |
| 6 |  | Hệ thống thông tin y tế / Karen A. Wager, Frances W. Lee, John P. Glaser ; Bảo Ngọc, Phú Yên dịch . - Tái bản lần thứ 5. - Hà Nội : NXB Thế giới, 2025. - 588 tr. ; 19x21 cm Thông tin xếp giá: YCC.1711 |
| 7 |  | :Nghiên cứu khoa học trong y học / Lưu Ngọc Hoạt . - : Hà Nội ,NXB Y học 2022. - 282tr. ; 19x27cm Thông tin xếp giá: YCC.1712.1-1712.5 |
| 8 |  | Hóa dược I / Cb; Lê Minh Trí...[và những người khác] . - Phúc Yên: nxb Giáo dục , 2018. - 515tr Hinhf minh họa 19x27cm. - ( Dùng cho đào tạo dược sĩ ĐH ) Thông tin xếp giá: D.1718.1-1718.2 |