| 1 |  | Scarlett hậu cuốn theo chiều gió / Alexandra Ripley; người dịch Khắc thành, Thanh Bình . - Hà Nội : Văn học , 1991 Thông tin xếp giá: VH.0234 |
| 2 |  | Scarlett hậu cuốn theo chiều gió / Alexandra Ripley; người dịch Khắc thành, Thanh Bình . - Hà Nội : Văn học , 1991 Thông tin xếp giá: VH.0235 |
| 3 |  | Scarlett hậu cuốn theo chiều gió / Alexandra Ripley; người dịch Khắc thành, Thanh Bình . - Hà Nội : Văn học , 1991 Thông tin xếp giá: VH.0236 |
| 4 |  | Scarlett hậu cuốn theo chiều gió / Alexandra Ripley; người dịch Khắc thành, Thanh Bình . - Hà Nội : Văn học , 1991 Thông tin xếp giá: VH.0233 |
| 5 |  | Nghiên cứu hiệu quả điều trị của ampiciline và chloramphenicol trong viêm màng não mủ trẻ em ngoài diện sơ sinh / Lê Thanh Bình . - Huế : , 2001 Thông tin xếp giá: LV.NH0076 |
| 6 |  | Giai điệu xanh / Nguyễn Thanh Bình, Vương Tâm . - Hà Nội : Thanh niên , 2003 Thông tin xếp giá: VH.0120 |
| 7 |  | Nghiên cứu kích thước tuyến giáp từ 40 tuổi trở lên bằng siêu âm hai bình diện / Đỗ Thanh Bình . - Huế : , 2004 Thông tin xếp giá: LV.N0207 |
| 8 |  | Nghiên cứu biến thiên nhịp tim bằng holter điện tim 24 giờ trên bệnh nhân suy tim do bệnh tim thiếu máu cục bộ / Huỳnh Tấn Thanh Bình . - Huế : , 2005 Thông tin xếp giá: LV.N0135 |
| 9 |  | Dịch tễ dược học / Nguyễn Thanh Bình . - Hà Nội : Hà Nội , 2007. - ( Sách đào tạo dược sỹ đại học ) Thông tin xếp giá: D.0269-0273 |
| 10 |  | Nghiên cứu nồng độ protein phản ứng c độ nhậy cao ở bệnh nhân viêm tụy cấp / Phan Thanh Bình . - Huế : , 2007 Thông tin xếp giá: LV.N0123 |
| 11 |  | Vận động trị liệu / Lê Quang Khanh, Nguyễn Thị Thanh Bình . - Hà Nội : Giáo dục , 2010. - ( Dùng cho đào tạo cao đẳng vật lý trị liệu / Phục hồi chức năng ) Thông tin xếp giá: PH.0057-0071 |
| 12 |  | Kỹ năng giao tiếp và thực hành tốt tại nhà thuốc / Nguyễn Thanh Bình, Lê Viết Hùng; Nguyễn Quang Việt . - Hà Nội : Giáo dục , 2011. - ( Tài liệu học tập dành cho học viên trong và sau đại học ) Thông tin xếp giá: D.1385-1386 D.1552-1559 |
| 13 |  | Hướng dẫn lồng ghép giới trong xây dựng và triển khai chính sách ngành Y tế / Phạm Văn Tác; Phạm Thanh Bình, Đào Thị Khánh Hoà, Lê Lan Hương . - : , 2014 Thông tin xếp giá: YH.0029 |
| 14 |  | Kinh tế dược / Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Thanh Hương . - Hà Nội : Y học , 2019. - ( Dùng cho dược sỹ đại học ) Thông tin xếp giá: D.1674 |
| 15 |  | Tài liệu bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược sĩ cao cấp(hạng I) / Nguyễn Thanh Bình...[và những người khác] . - Hà Nội : Y học , 2020 Thông tin xếp giá: D.1700.1-1700.3 |
| 16 |  | Tài liệu bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược sĩ (hạng III) / Nguyễn Thanh Bình...[và những người khác] . - Hà Nội : Y học , 2020 Thông tin xếp giá: D.1702.1-1702.3 |
| 17 |  | Dược cộng đồng / Nguyễn Thanh Bình, Đỗ Xuân Thắng . - Hà Nội : Giáo dục , 2020. - ( Đào tạo dược sỹ đại học ) Thông tin xếp giá: D.1673 |
| 18 |  | Tài liệu bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược sĩ chính(hạng II) / Nguyễn Thanh Bình...[và những người khác] . - Hà Nội : Y học , 2020 Thông tin xếp giá: D.1701.1-1701.3 |
| 19 |  | Công tác xã hội với gia đình, cộng đồng và hệ thống nhà trường / Nguyễn Thanh Bình, Vũ Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Mai Hồng, Đặng Thị Huyền Oanh . - Vĩnh Phúc : Giáo dục , 2020 Thông tin xếp giá: YCC.1699.1-1699.5 |
| 20 |  | Thành phần dinh dưỡng các món ăn đường phố phổ biến / Trần Thị Minh Hạnh; Phan Nguyễn Thanh Bình, Phạm Thị Kim Thoa . - Quốc gia : , 2021 Thông tin xếp giá: YCC.1668.1-1668.2 |
| 21 |  | Kinh tế dược / B.s.: Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Thanh Hương (ch.b.), Đỗ Xuân Thắng... . - Hà Nội : Y học , 2023. - ( Tài liệu đào tạo đại học ) Thông tin xếp giá: D.1743.1-1743.5 |
| 22 |  | Giáo Trình Quản Lý Học Cơ Bản / Nguyễn Thanh Bình . - Hà Nội : Y học , 2023. - ( Sách đào tạo dược sĩ đại học ) Thông tin xếp giá: D.1750.1 D.1750.4-1750.8 |
| 23 |  | Tạp chí y học Thái Bình Tập 12 - số 3 / Nguyễn Thanh Bình [và những người khác] . - Thái Bình : Thái Bình , 2024 Thông tin xếp giá: TC.YDTB12 |
| 24 |  | Sàng lọc các cấu trúc phân tử nhỏ có khả năng ức chế xanthin oxidase trong điều trị gout / Trần Hữu Đạt,Đinh Thị Thanh Bình . - Đà Nẵng 2025. - 44 Thông tin xếp giá: NCKH.SV25.01 |