| 1 |  | Cẩm nang y học phụ nữ / Nguyễn Hoàng Mai . - Long An : TP. HCM , 1990 Thông tin xếp giá: S.0366-0367 |
| 2 |  | Cẩm nang trị bệnh trẻ con / Nguyễn Hoàng Mai . - Long An : Long An , 1990 Thông tin xếp giá: NH.0199-0201 |
| 3 |  | Cẩm nang y học toàn khoa / Nguyễn Hoàng Mai . - Long An : , 1990 Thông tin xếp giá: YH.0025-0026 |
| 4 |  | Hiệu quả giản mạch của nifedipine ở người tăng huyết áp do bệnh nhu mô thận / Nguyễn Hoàng Sơn . - Huế : , 2001 Thông tin xếp giá: LV.N0175 |
| 5 |  | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng cận lâm sàng và thái độ xử trí tắc ruột sơ sinh tại bệnh viện tw Huế / Nguyễn Hoài Ngân . - Huế : , 2003 Thông tin xếp giá: LV.NG0033 |
| 6 |  | Nghiên cứu vai trò chỉ số mạch huyết áp trong đánh giá bệnh động mạch vành bằng siêu âm tim gắng sức dobutamine / Nguyễn Hoàng Sơn . - Huế : , 2006 Thông tin xếp giá: LV.N0117 |
| 7 |  | Giáo trình sinh học phân tử / Nguyễn Hoàng Lộc, Trần Thị Lệ, Hà Thị Minh Thi . - TP. HCM : Y học , 2007 Thông tin xếp giá: GT.XN0009 |
| 8 |  | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng và điều trị bệnh gút / Nguyễn Hoàng Thanh Vân . - Huế : , 2007 Thông tin xếp giá: LV.N0196 |
| 9 |  | A Complete Skill Builder for the VNU-EPT Test. / Đỗ Thị Diệu Ngọc, Lê Thị Mai Trâm, Nguyễn Hoàng Phương Mai . - TP. HCM : VietNam National University , 2014. - ( CD - ROM ) Thông tin xếp giá: NN.0191-0193 |
| 10 |  | Tiếp cận chẩn đoán và điều trị Nhi khoa / Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Hoàng Nam . - Hà Nội : Y học , 2017 Thông tin xếp giá: NH.0461-0463 |
| 11 |  | Hệ thống báo cáo và học hỏi về sai sót liên quan đến thuốc: Vai trò của trung tâm Cảnh giác dược (sách dịch) / Nhóm dịch giả Nguyễn Hoàng Anh . - Hà Nội : Thanh niên , 2017 Thông tin xếp giá: D.1733.1-1733.5 |
| 12 |  | Sử dụng "thang đo thái độ ăn uống" (EAT - 26) để đánh giá nguy cơ rối loạn ăn uống và một số yếu tố liên quan của sinh viên trường đại học kỹ thuật y dược Đà Nẵng năm 2018 / Trần Thị Diệp Hà; Nguyễn Hoàng Nhật Linh, Trần Lê Hồng Giang . - Đà Nẵng : , 2018. - ( Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm 2018 ) Thông tin xếp giá: NCKH.0048 |
| 13 |  | Một vùng văn hoá Hà Thành / Nguyễn Hoà Bình tuyển chọn . - Hà Nội : , 2019. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VH.0588 |
| 14 |  | Khảo sát tình trạng thoát mạch và một số yếu tố liên quan trên người bệnh hóa trị tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2019 / Nguyễn Hoài Huyên . - Đà Nẵng : , 2019 Thông tin xếp giá: KL.DD0039 |
| 15 |  | Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi / Nguyễn Hoài Trung; Hoàng Thị Ngọc Sen . - Đà Nẵng : , 2020. - ( Tài liệu đào tạo đại học Điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: GT.DD0056 |
| 16 |  | Nghiên cứu thay đổi cấu trúc khuôn mặt ở người cao tuổi không có nâng đỡ khớp cắn / Nguyễn Minh Sơn, Nguyễn Hoàng Oanh, Trần Thị Lệ Quyên . - Đà Nẵng : , 2021 Thông tin xếp giá: CS2021.20 |
| 17 |  | Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi / Nguyễn Hoài Trung...[và những người khác] . - Đà Nẵng : , 2022. - ( Tài liệu đào tạo củ nhân điều dưỡng đa khoa ) Thông tin xếp giá: GT.DD0154 |
| 18 |  | Tiếp cận chẩn đoán và điều trị nhi khoa / Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Hoàng Nam . - Hà Nội : Y học , 2022. - ( Giáo trình sau đại học ) Thông tin xếp giá: NH.0485.1-0485.3 |
| 19 |  | Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn của xà phòng lỏng chứa Sài đất ba thuỳ - Sphagneticola trilobata L. Pruski - họ Cúc (Asteraceae) thu hái tại Đà Nẵng / Nguyễn Hoài Nhi . - Đà Nẵng : , 2022 Thông tin xếp giá: KL.D0078 |
| 20 |  | Dược liệu học Tập 1 / Nguyễn Thu Hằng, Nguyễn Thái An, Nguyễn Quỳnh Chi, Đỗ Quyên, Nguyễn Hoàng Tuấn . - : Y học , 2024. - ( Giáo trình đào tạo đại học ) Thông tin xếp giá: D.1736.1-1736.5 |
| 21 |  | Năng lực học tập tự định hướng và các yếu tố liên quan của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng. / Nguyễn Hoà Vân Chi . - Đà Nẵng : , 2025 Thông tin xếp giá: KL.ÐD0103 |
| 22 |  | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các yếu tố nguy cơ ở bệnh nhân áp xe gan điều trị tại khoa Nội Tiêu hóa - Gan mật, Bệnh viện Đà Nẵng. / Nguyễn Hoài Thương . - Đà Nẵng : , 2025 Thông tin xếp giá: KL.YK0075 |