| 1 |  | Gương kiên nhẫn / Nguyễn Hiến Lê . - TP. HCM : Long An , 1989 Thông tin xếp giá: VH.0348 |
| 2 |  | Lợi mỗi ngày được một giờ / Nguyễn Hiến Lê . - : Đồng Tháp , 1991 Thông tin xếp giá: VH.0530 |
| 3 |  | Lợi mỗi ngày được một giờ / Nguyễn Hiến Lê . - Tổng hợp Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1991. - ( Làm sao để có thêm mỗi ngày một giờ ) Thông tin xếp giá: GD.0309-0310 |
| 4 |  | Luyện Tinh thần / Dale Carnegie, Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Tiền Giang : Tiền Giang , 1992 Thông tin xếp giá: GD.0305 |
| 5 |  | Tổ chức gia đình / Nguyễn Hiến Lê . - Đồng Tháp : , 1993 Thông tin xếp giá: VH.0407-0409 |
| 6 |  | Sống theo sở thích thì sẽ sống lâu : Peter J. Steincrohn / Peter J. Steincrohn; Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Đồng Tháp : Tổng Hợp Đồng Tháp , 1993 Thông tin xếp giá: YH.0067-0069 |
| 7 |  | Bài học Israel / Nguyễn Hiến Lê . - : Văn hoá , 1994 Thông tin xếp giá: VH.0529 |
| 8 |  | Những bí ẩn về cựu hoàng Duy Tân / Nguyễn Hiến Lê, Giản Chi . - Hà Nội : Văn hoá , 1994 Thông tin xếp giá: VH.0167 |
| 9 |  | Đắc nhân tâm / Dale Carnegie; người dịch Nguyễn Hiến Lê, P. Hiếu . - : Tổng hợp , 1994 Thông tin xếp giá: VH.0393 |
| 10 |  | Lão tử đạo đức kinh / Nguyễn Hiến Lê . - Hà Nội : Văn hoá , 1994 Thông tin xếp giá: VH.0166 |
| 11 |  | Chiến tranh và hòa bình / Liep Tonxtoi; người dịch Nguyễn Hiến Lê . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0319 |
| 12 |  | Chiến tranh và hòa bình / Liep Tonxtoi; người dịch Nguyễn Hiến Lê . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0320-0321 |
| 13 |  | Chiến tranh và hòa bình / Liep Tonxtoi; người dịch Nguyễn Hiến Lê . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0323-0324 |
| 14 |  | Chiến tranh và hòa bình / Liep Tonxtoi; người dịch Nguyễn Hiến Lê . - TP. HCM : Văn nghệ , 2000 Thông tin xếp giá: VH.0322 |