| 1 |  | Thơ văn Nguyễn Xuân Ôn / Nguyễn Đức Vân, Hà Văn Đại . - : Văn hoá , 1961 Thông tin xếp giá: VH.0451 |
| 2 |  | Hướng dẫn chế biến và bào chế thuốc nam / Nguyễn Đức Đoàn, Nguyễn Thuỵ Anh . - TP. HCM : TP. HCM , 1979 Thông tin xếp giá: D.0825 |
| 3 |  | Nguyễn Đức Cảnh : Người lãnh đạo đầu tiên của tổng công hội đỏ Bắc kỳ / Đức Vượng . - Hà Nội : Lao động , 1985 Thông tin xếp giá: LD.0138 |
| 4 |  | Cấp cứu ngoại khoa / Nguyễn Đức Ninh . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật , 1985 Thông tin xếp giá: NG.0454 |
| 5 |  | Hoàng lê nhất thống chí / Ngô, Gia Văn Phái; người dịch Nguyễn Đức Vân, Kiều Thu Hoạch . - Hà Nội : Văn học , 1987 Thông tin xếp giá: VH.0255 |
| 6 |  | Biến chứng sớm sau phẫu thuật bụng / Nguyễn Đức Ninh, Đỗ Kim Sơn . - Hà Nội : Y học , 1990 Thông tin xếp giá: NG.0441-0449 |
| 7 |  | Hướng dẫn sử dụng thuốc nam theo y lý cổ truyền / Nguyễn Đức Hoàn . - Hà Nội : Y học , 1990 Thông tin xếp giá: DY.0209-0211 |
| 8 |  | Bệnh học ngoại / Nguyễn Đức Ninh . - Hà Nội : Y học , 1991 Thông tin xếp giá: NG.0264-0265 |
| 9 |  | Bệnh học ngoại / Nguyễn Đức Ninh . - Hà Nội : Y học , 1991 Thông tin xếp giá: NG.0396-0397 |
| 10 |  | Đại việt sử ký toàn thư / Nguyễn Đức Diệu . - Hà Nội : KHXH , 1993 Thông tin xếp giá: LD.0007 |
| 11 |  | Hoa đà luận bệnh bí truyền / Bành Tịnh Sơn, người dịch Nguyễn Đức Sâm . - Hà Nội : Hà Nội , 1993 Thông tin xếp giá: DY.0522-0526 |
| 12 |  | Bệnh học ngoại khoa / Đoàn Lê Dân, Nguyễn Đức Phúc, Đào Xuân Tích . - Hà Nội : Y học , 1994 Thông tin xếp giá: NG.0319-0337 |
| 13 |  | Phẫu thuật ống tiêu hóa / Nguyễn Đức Ninh . - Hà Nội : Y học , 1997 Thông tin xếp giá: NG.0073-0080 NG.0542-0548 |
| 14 |  | Điều trị Cấp cứu Nội khoa / Nguyễn Đức Hàn . - : Y học , 1999 Thông tin xếp giá: N.1191-1194 |
| 15 |  | An toàn - Sức khỏe tại nơi làm việc / Nguyễn Đức Đãn, Nguyễn Quốc Triệu . - : Xây dựng , 1999 Thông tin xếp giá: YCC.0270-0271 |
| 16 |  | An toàn - Sức khỏe tại nơi làm việc / Nguyễn Đức Đãn . - : Lao động Xã hội , 2001 Thông tin xếp giá: YCC.0272-0273 |
| 17 |  | Cấp cứu ngoại khoa / Nguyễn Đức Ninh . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật , 2001 Thông tin xếp giá: NG.0404 |
| 18 |  | Từ điển thuật ngữ phụ sản Pháp Việt - Việt Pháp / Nguyễn Đức Hinh . - Hà Nội : Y học , 2001 Thông tin xếp giá: TK.0195 |
| 19 |  | Thuốc đông y : Cách sử dụng bào chế bảo quản / Nguyễn Đức Đoàn . - Hà Nội : Y học , 2002 Thông tin xếp giá: DY.0236-0239 |
| 20 |  | Bài giảng sản phụ khoa / Nguyễn Đức Vy...[và những người khác] . - Hà Nội : Y học , 2002 Thông tin xếp giá: S.0009-0016 |
| 21 |  | 10 bài thực hành nhanh để xử lý slideshow trong powerpoint / Nguyễn Đức Toàn . - Hà Nội : Thống kê , 2003 Thông tin xếp giá: TH.0062 |
| 22 |  | Nước ối một số vấn đề cần thiết đối với bác sỹ sản khoa / Nguyễn Đức Hinh . - Hà Nội : Y học , 2003 Thông tin xếp giá: S.0220-0227 |
| 23 |  | An toàn bức xạ và an toàn điện trong y tế / Hoàng Ngọc Liên, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Thái Hà . - Khoa học và Kỹ thuật : , 2003 Thông tin xếp giá: XQ.0268-0271 XQ.0354-0356 |
| 24 |  | Phụ khoa dành cho thầy thuốc thực hành / Dương Thị Cương, Nguyễn Đức Hinh . - Hà Nội : Phụ nữ , 2004 Thông tin xếp giá: S.0065-0077 |
| 25 |  | Chấn thương - Chỉnh hình / Nguyễn Đức Phúc ... [Và những người khác] . - : Y học , 2004 Thông tin xếp giá: PH.0108.7 PH.0176-0181 |
| 26 |  | Nghiên cứu nguyên nhân yếu tố thuận lợi và đánh giá kết quả điều trị sa sinh dục bằng phương pháp hnossen tại bệnh viện tw huế / Nguyễn Đức Thịnh . - Huế : , 2004 Thông tin xếp giá: LV.S0084 |
| 27 |  | Từ điển phụ sản Anh- Pháp- Việt / Nguyễn Đức Hinh . - : Từ điển bách khoa , 2005 Thông tin xếp giá: TK.0196 |
| 28 |  | Đánh giá kết quả phẫu thuật hở u xơ tiền liệt tuyến theo thang điểm ipss / Nguyễn Đức Dũng . - Huế : , 2005 Thông tin xếp giá: LV.NG0019 |
| 29 |  | Nghiên cứu chức năng tâm thu của thất trái bằng phương pháp siêu âm tim ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát / Nguyễn Đức Trường . - Huế : , 2005 Thông tin xếp giá: LV.N0139 |
| 30 |  | Cấp cứu ngoại khoa chấn thương / Đặng Hanh Đệ; Nguyễn Đức Phúc, Phùng Ngọc Hòa . - Hà Nội : Y học , 2006 Thông tin xếp giá: NG.0129-0133 |