| 1 |  | Vật lý cơ sở / L. Lliboutry; Lê Minh Triết (dịch), Nguyễn Hữu Thái (dịch) . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật , 1978 Thông tin xếp giá: TN.0429-0430 |
| 2 |  | Từ điển tối thiểu Anh - Việt / Lê Minh Triết; Võ Đình Ngộ, Nguyễn Viết Chiến . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật , 1985 Thông tin xếp giá: TK.0304 |
| 3 |  | Tuyển tập Nguyễn Công Hoan / Lê Minh . - : Văn học , 1986 Thông tin xếp giá: VH.0485 |
| 4 |  | Nguyễn, Hữu Huân nhà yêu nước kiên cường nhà thơ bất khuất / Phạm Thiều, Cao Tự Thanh, Lê Minh Đức . - Hồ Chí Minh : , 1986 Thông tin xếp giá: VH.0492 |
| 5 |  | Chữa bệnh bằng cay thuốc vườn nhà / Lê Minh . - Hà Nội : Quân đội nhân dân , 1986 Thông tin xếp giá: DY.0695-0696 |
| 6 |  | Scarlett hậu cuốn theo chiều gió / Alexandra Ripley; người dịch Khắc thành, Thanh Bình . - Hà Nội : Văn học , 1991 Thông tin xếp giá: VH.0236 |
| 7 |  | Một số vấn đề về gây mê hồi sức và cấp cứu / Lê Minh Đại . - TP. HCM : , 1993. - ( Tài liệu bổ túc chuyên khoa sau đại học ) Thông tin xếp giá: GM.0158-0159 |
| 8 |  | Xử trí các bệnh cấp cứu thường gặp / Lê Minh Đại . - TP. HCM : TT đào tạo & bồi dưỡng cán bộ y tế tp HCM , 1995 Thông tin xếp giá: NG.0220-0221 |
| 9 |  | Kỹ thuật phần cứng máy tính / Lê Minh Trí . - Đồng Nai : Đồng Nai , 2000 Thông tin xếp giá: TH.0125 |
| 10 |  | Thuốc nam dùng trong gia đình / Lê Ba , Lê Minh, Hoàng Thư . - Hà Nội : Y học , 2001 Thông tin xếp giá: DY.0212-0215 |
| 11 |  | Hỏi đáp non nước xứ quảng / Lê Minh Quốc . - TP. HCM : Trẻ , 2002 Thông tin xếp giá: LD.0040-0041 |
| 12 |  | Hành trình chữ viết / Lê Minh Quốc . - Hà Nội : Trẻ , 2002 Thông tin xếp giá: VH.0013-0015 |
| 13 |  | Nghiên cứu giá trị của một số xét nghiệm phát hiện viêm nhằm góp phần chẩn đoán phân biệt giữa viêm màng não mủ và viêm não-màng não mủ do tiêm thuốc ở trẻ em / Lê Minh Khôi . - Huế : , 2002 Thông tin xếp giá: LV.NH0040 |
| 14 |  | Thần kinh học / Vũ Anh Nhị... [và những người khác] . - TP. HCM : Y học , 2003 Thông tin xếp giá: N.0430-0431 |
| 15 |  | DInh dưỡng và sự phát triển của trẻ thơ / Lê Minh Hà...[và những người khác] . - TP. HCM : Giáo dục , 2003 Thông tin xếp giá: NH.0344-0345 |
| 16 |  | Người đàn bà cầm bút / Lê Minh . - Hà Nội : , 2004 Thông tin xếp giá: VH.0378 |
| 17 |  | Nghiên cứu tinh dịch đồ ở các trường hợp vô sinh đến khám tại bệnh viện trường đh y khoa huế / Lê Minh Tâm . - Huế : , 2004 Thông tin xếp giá: LV.S0067 |
| 18 |  | Nghiên cứu đặc điểm mạch huyết áp và một số chỉ số huyết học ở phụ nữ có thai bình thường / Phan Lê Minh Tuấn . - Huế : , 2004 Thông tin xếp giá: LV.S0014 |
| 19 |  | Các thủ thuật trong HTML và thiết kế web / Lê Minh Hoàng, Hoàng Đức Hải . - Hà Nội : Lao động Xã hội , 2006 Thông tin xếp giá: TH.0102-0103 |
| 20 |  | Đánh giá kết quả điều trị gãy thân xương chày bằng đinh sign không mở ổ gãy / Lê Minh Hoan . - Huế : , 2006 Thông tin xếp giá: LV.NG0119 |
| 21 |  | Nhãn khoa lâm sàng / Lê Minh Thông...[và những người khác] . - TP. HCM : Giáo dục , 2010 Thông tin xếp giá: M.0087-0091 |
| 22 |  | Lý sinh / Phan Sỹ An; Phan Thị Lê Minh, Đoàn Thị Giáng Hương . - Phúc Yên : Giáo dục , 2012. - ( Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: DD.1083-1084 |
| 23 |  | Điện tâm đồ từ cơ bản đến nâng cao / K.v. Olshausen; Lê Minh Khôi (dịch); Nguyễn Sĩ Huyện (h.đ) . - : Y học , 2016 Thông tin xếp giá: YCS.0682-0684 |
| 24 |  | Hóa dược I / Cb; Lê Minh Trí...[và những người khác] . - Phúc Yên: nxb Giáo dục , 2018. - 515tr Hinhf minh họa 19x27cm. - ( Dùng cho đào tạo dược sĩ ĐH ) Thông tin xếp giá: D.1718.1-1718.2 |
| 25 |  | Giáo trình Thực hành dược khoa : Phần Bào chế / Lê Minh Trí (ch.b.), Phạm Toàn Quyền, Nguyễn Văn Hà . - TP. HCM : Đại học quốc gia , 2019. - ( Giáo trình ) Thông tin xếp giá: D.1667.1-1667.5 |
| 26 |  | Thành phần hoá học và hoạt tính ức chế enzyme xanthine oxidase, α-glucosidase và tyrosinase của một số cây thuốc Việt Nam : Phần Bào chế / Lê Minh Trí (ch.b.), Phạm Toàn Quyền, Nguyễn Văn Hà . - TP. HCM : Đại học quốc gia , 2020. - ( Giáo trình ) Thông tin xếp giá: D.1668.1-1668.3 |
| 27 |  | Giáo trình Module 19 - Phụ sản 1 / Lê Minh Tâm (ch.b.) ... [và những người khác] . - Huế : , 2021. - ( Giáo trình dành cho chương trình đào tạo Bác sĩ Y khoa ) Thông tin xếp giá: S.0661.1-0661.3 |
| 28 |  | Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật điều trị ung thư tuyến giáp thể biệt hóa tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng / Lê Minh Trang . - Đà Nẵng : , 2022 Thông tin xếp giá: KL.YK0028 |
| 29 |  | Pháp luật đại cương / Lê Minh Toàn . - Hà Nội : Chính Trị Quốc gia , 2022. - ( Dùng trong trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp ) Thông tin xếp giá: PL.0210.1 PL.0210.10 PL.0210.2-0210.9 |
| 30 |  | Pháp luật đại cương / Lê Minh Toàn . - Hà Nội : , 2023. - ( Dùng trong trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp ) Thông tin xếp giá: PL.0211 |