| 1 |  | Nguyễn Bính Thâm Tâm Vũ Đình Liên / Lê Bảo . - : , 1999 Thông tin xếp giá: VH.0382 |
| 2 |  | Nụ cười xứ Huế / Tôn Thất Bình . - Thuận Hoá : , 1997 Thông tin xếp giá: VH.0392 |
| 3 |  | Đắc nhân tâm / Dale Carnegie; người dịch Nguyễn Hiến Lê, P. Hiếu . - : Tổng hợp , 1994 Thông tin xếp giá: VH.0393 |
| 4 |  | Người lịch sự xã giao hằng ngày / Nguyễn Cung Vũ . - Hồ Chí Minh : , 1993 Thông tin xếp giá: VH.0394 |
| 5 |  | Bí ẩn văn minh nhân loại / Duy Nhân; Mai Thảo . - : Văn hoá - Thông tin , 1993 Thông tin xếp giá: VH.0395-0397 |
| 6 |  | Tổ chức gia đình / Nguyễn Hiến Lê . - Đồng Tháp : , 1993 Thông tin xếp giá: VH.0407-0409 |
| 7 |  | Gia lễ / Bùi Tấn Niên . - Hồ Chí Minh : , 1992 Thông tin xếp giá: VH.0410 |
| 8 |  | Tình báo khoa học / Jacques Bergier; người dịch Bùi Nguyên Hiếu, Nguyễn Chi Phương . - Hồ Chí Minh : , 1990 Thông tin xếp giá: VH.0425-0426 |
| 9 |  | Những khám phá bất ngờ, thú vị trong thế giới động vật / Phương Trang . - Hồ Chí Minh : , 1990 Thông tin xếp giá: VH.0427-0428 |
| 10 |  | Nguyễn khuyến tác phẩm / Nguyễn Văn Huyền . - : KHXH , 1984 Thông tin xếp giá: VH.0436 |
| 11 |  | Lịch sử văn học xô viết / Nguyễn Kim Đính, Hoàng Ngọc Hiến, Huy Liên . - : ĐH và TH chuyên nghiệp , 1985 Thông tin xếp giá: VH.0437 |
| 12 |  | Một số vấn đề ngôn ngữ học Việt Nam / Nguyễn Tài Cẩn; Vũ Quang Hào . - : ĐH và TH chuyên nghiệp , 1981 Thông tin xếp giá: VH.0438 |
| 13 |  | Mỹ thuật Việt Nam / Nguyễn Phi Hoanh . - Hồ Chí Minh : , 1984 Thông tin xếp giá: VH.0439-0440 |
| 14 |  | Từ trong di sản / Nguyễn Minh Tấn...[và những người khác] . - : Tác phẩm mới , 1981 Thông tin xếp giá: VH.0441 |
| 15 |  | Nhà văn Việt Nam / Phan Cự Đệ, Hà Minh Đức . - : ĐH và TH chuyên nghiệp , 1983 Thông tin xếp giá: VH.0442-0443 |
| 16 |  | Văn hoá tày nùng / Lã Văn Lô, Hà Văn Thư . - : Văn hoá , 1984 Thông tin xếp giá: VH.0457 |
| 17 |  | Thơ văn Ninh Tốn / Hoàng Lê...[và những người khác] . - : KHXH , 1984 Thông tin xếp giá: VH.0459 |
| 18 |  | Nhà sàn thái / Hoàng Nam, Lê Ngọc Thăng . - : Văn hoá , 1984 Thông tin xếp giá: VH.0460 |
| 19 |  | Ngôn ngữ học: khuynh hướng-lĩnh vực-khái niệm / Đái Xuân Ninh...[và những người khác] . - : KHXH , 1984 Thông tin xếp giá: VH.0461 |
| 20 |  | Chữ viết trong các nền Văn hoá / Đặng Đức Siêu . - : Văn hoá , 1982 Thông tin xếp giá: VH.0470 |
| 21 |  | Ông già bến ngự . - : Thuận Hoá , 1982 Thông tin xếp giá: VH.0471 |
| 22 |  | Ngữ âm tiếng việt / Đoàn Thiện Thuật . - : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1980 Thông tin xếp giá: VH.0472 |
| 23 |  | Ghê-Ooc-Ghi -Đi-Mi-Tơ-Rốp / Đa-vit E-la-da...[và những người khác] . - : Sự thật , 1982 Thông tin xếp giá: VH.0475 |
| 24 |  | Nguyễn Đình Chiểu toàn tập / Lương Văn Đang . - : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982 Thông tin xếp giá: VH.0476-0477 |
| 25 |  | Mấy vấn đề về cuộc đời và thơ văn Nguyễn Đình Chiểu . - : KHXH , 1969 Thông tin xếp giá: VH.0478 |
| 26 |  | Kỹ thuật chế biến món ăn . - : Công nhân kỹ thuật , 1986 Thông tin xếp giá: VH.0482 |
| 27 |  | Tự lập tuổi 20 / Cao Phi Hải . - : Lao động Xã hội , 2019 Thông tin xếp giá: VH.0483 |
| 28 |  | Tự lập tuổi 20 tập 2 / Cao Phi Hải . - : Lao động Xã hội , 2020 Thông tin xếp giá: VH.0484 |
| 29 |  | Suy nghĩ về những câu Mác trả lời con gái / Ac-ca-di Vacxbec; người dịch Đặng Ngọc Long . - : Thanh niên , 1987 Thông tin xếp giá: VH.0486 |
| 30 |  | Tuyển tập Đặng Thai Mai / Phan Cự Đệ . - : Văn học , 1984 Thông tin xếp giá: VH.0491 |